Đồ ăn và thức uống
Tiếng Anh cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · tiếng Anh · Chính tả từ vựng · Bài 2
- bread n.: bánh mì
- water n., v.: nước
- milk n., v.: sữa
- coffee n.: cà phê
- apple n.: quả táo
- cheese n.: phô mai
- egg n., v.: trứng
- rice n., v.: gạo, cơm
- fish n., v.: cá
- orange n., adj.: quả cam