Gia đình
Tiếng Anh cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · tiếng Anh · Chính tả từ vựng · Bài 3
- mother n., v.: mẹ
- father n., v.: cha
- sister n.: chị; em gái
- brother n.: anh trai; em trai
- baby n., adj., v.: em bé
- grandmother n.: bà nội; bà ngoại
- grandfather n.: ông nội; ông ngoại
- aunt n.: cô; dì; bác gái; thím; mợ
- uncle n.: chú; bác trai; cậu; dượng
- cousin n.: anh chị em họ