Màu sắc và số
Tiếng Anh cho người mới bắt đầu: những từ đầu tiên · tiếng Anh · Chính tả từ vựng · Bài 4
- red adj., n.: đỏ
- blue adj., n.: xanh dương
- green adj., n., v.: xanh lá cây
- yellow adj., n., v.: màu vàng
- black adj., n., v.: đen
- white adj., n.: trắng
- seven num.: bảy
- eight num.: tám
- twelve num.: mười hai
- twenty num.: hai mươi