Từ bất quy tắc thông dụng lớp 1 phần 2: từ his đến no
Chính tả giai đoạn then chốt 1 · tiếng Anh · Chính tả từ vựng · Bài 2
- his det., pron.: của anh ấy
- has v., aux.: có
- I pron.: tôi
- you pron.: bạn; các bạn
- your det.: của bạn
- they pron.: họ
- be v., aux.: là, ở
- he pron.: anh ấy, ông ấy
- me pron.: tôi (tân ngữ)
- she pron.: cô ấy
- we pron.: chúng tôi, chúng ta
- no det., int., adv.: không