Các từ bất quy tắc thường gặp lớp 1 3: đi đến một lần
Chính tả giai đoạn then chốt 1 · tiếng Anh · Chính tả từ vựng · Bài 3
- go v., n.: đi
- so adv., conj.: vì vậy; rất; như vậy
- by prep., adv.: bởi, bên cạnh
- my det.: của tôi
- here adv.: ở đây
- there adv., pron.: ở đó
- where adv., conj.: ở đâu
- love v., n.: tình yêu; yêu
- come v.: đến
- some det., pron., adv.: một ít; một vài
- one num., pron., det.: một
- once adv., conj.: một lần; từng