Danh sách từ vựng 4 cho lớp 3 và 4: từ cực độ đến trái tim
Chính tả giai đoạn then chốt 2 · tiếng Anh · Bài 4
- extreme adj., n.: cực đoan; cực độ
- famous adj.: nổi tiếng
- favourite adj., n.: yêu thích nhất
- February n.: tháng hai
- forward adv., adj., v.: về phía trước
- fruit n., v.: trái cây
- grammar n.: ngữ pháp
- group n., v.: nhóm
- guard n., v.: người canh gác; bảo vệ
- guide n., v.: hướng dẫn
- heard v.: đã nghe
- heart n.: trái tim