Từ trong ngữ cảnh 1
Từ vựng SAT · tiếng Anh · Bài 1
- ambivalent adj.: có cảm xúc trái ngược
- benevolent adj.: nhân từ
- candid adj.: thẳng thắn
- cursory adj.: qua loa
- diligent adj.: chăm chỉ
- eloquent adj.: hùng biện
- feasible adj.: khả thi
- frugal adj.: tiết kiệm
- hinder v.: cản trở
- impartial adj.: không thiên vị
- lucid adj.: rõ ràng; minh mẫn
- meticulous adj.: tỉ mỉ