Từ vựng thường gặp 3
Từ vựng GRE · tiếng Anh · Bài 3
- ebullient adj.: đầy nhiệt huyết
- enervate v.: làm kiệt sức
- ephemeral adj.: ngắn ngủi
- equivocate v.: nói nước đôi
- erudite adj.: uyên bác
- esoteric adj.: chỉ người trong nghề mới hiểu
- exacerbate v.: làm trầm trọng thêm
- fastidious adj.: kỹ tính
- garrulous adj.: nói nhiều
- gregarious adj.: hòa đồng
- iconoclast n.: người đả phá truyền thống
- impetuous adj.: bốc đồng