Những từ khó viết đúng ở nơi làm việc
200 từ tiếng Anh đầu tiên · tiếng Anh · Bài 1
- receipt n.: biên lai
- colleague n.: đồng nghiệp
- schedule n., v.: lịch trình
- thorough adj.: kỹ lưỡng
- Wednesday n.: thứ tư
- queue n., v.: hàng chờ; xếp hàng
- necessary adj.: cần thiết
- separate adj., v.: riêng biệt; tách ra
- definitely adv.: chắc chắn
- business n.: kinh doanh; doanh nghiệp